thiếu sinh quân

Học thuật
Thân thiện
thiếu sinh quân

Một thiếu sinh quân đang chăm chú học bài trong phòng học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thiếu niên đang học tập tại một trường quân sự: Từ này dùng để chỉ các học viên cònđộ tuổi thiếu niên đang được đào tạo trong môi trường quân đội, thường tại các trường quân sự chuyên biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy từng một thiếu sinh quân của Trường Thiếu sinh quân Việt Nam. (Anh ấy từng một học viên trẻ tuổi của Trường Thiếu sinh quân Việt Nam.)
    • Các thiếu sinh quân phải tuân thủ kỷ luật quân đội ngay từ khi còn nhỏ. (Các học viên trẻ trong trường quân sự phải tuân thủ kỷ luật quân đội ngay từ khi còn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần thiếu sinh quân": chỉ tinh thần kỷ luật, tự lập được rèn luyện từ nhỏ trong môi trường quân ngũ.
    • đã rời quân ngũ, ông vẫn giữ nguyên tinh thần thiếu sinh quân. ( đã rời quân ngũ, ông vẫn giữ nguyên tinh thần kỷ luật tự lập được rèn giũa từ thuở thiếu thời trong trường quân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Học viên quân sự (danh từ): người đang theo học tại các cơ sở đào tạo của quân đội (có thểnhiều độ tuổi, không chỉ thiếu niên).
  • Sinh viên quân sự (danh từ): thường chỉ những người học tại các học viện, trường đại học quân sự, ở độ tuổi thanh niên.
Từ đồng nghĩa
  • Học sinh quân sự: học sinh trong trường quân sự (cách gọi nhấn mạnh vào việc học tập).
  • Cadet trẻ: thuật ngữ gốc tiếng Anh, chỉ học viên trẻ trong các học viện quân sự.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Thiếu sinh quân một danh từ riêng, được dùng như một tên gọi chính thức cho một đối tượng cụ thể trong quân đội. Từ này không tách rời các thành tố 'thiếu sinh' 'quân' để sử dụng độc lập với ý nghĩa khác.
  • Khái niệm này khác với "thiếu niên" hay "thiếu nhi" thông thường, gắn liền với môi trường đào tạo kỷ luật quân sự đặc thù.
thiếu sinh quân

Một thiếu sinh quân đang chăm chú học bài trong phòng học.

  1. Người thiếu niên học tại một trường quân sự.